Ngày tháng và lịch
Đổi ngày và hiểu cách lịch hoạt động.
Chọn công cụ theo nhu cầu
| Công cụ nhỏ, câu trả lời rõ ràng. | Nhập ngày | Kết quả |
|---|---|---|
| Đổi dương lịch và lịch Trung Quốc ↗ Đổi ngày hai chiều và kiểm tra tháng nhuận. | 10 tháng 2, 2024 | tháng 1, ngày 1 |
| Số ngày giữa hai ngày ↗ So sánh số ngày chênh lệch với đếm cả hai đầu. | 28 tháng 2, 2024 → 1 tháng 3, 2024 | 2 ngày · Tính cả ngày đầu và ngày cuối: 3 ngày |
| Cộng trừ ngày tháng ↗ Tính ngày trước hoặc sau theo ngày hay tuần. | 28 tháng 2, 2024 + 2 ngày | 1 tháng 3, 2024 |
Tính ngày lịch, gồm cuối tuần và ngày lễ. Cộng 0 giữ nguyên ngày. Đây không phải cách tính ngày làm việc.
Đổi lịch Trung Quốc: 1950–2035. Tính dương lịch: 1900–2199. Tháng thường và tháng nhuận cùng số được phân biệt.
Các lễ được tính theo tháng thường của lịch Trung Quốc. Giao thừa là ngày trước đầu năm âm tiếp theo nên không luôn là ngày 30. Ngày nghỉ tại Việt Nam phải tra thông báo chính thức riêng.
Đổi dương lịch và lịch Trung Quốc
Đổi ngày hai chiều và kiểm tra tháng nhuận.
Dùng công cụSố ngày giữa hai ngày
So sánh số ngày chênh lệch với đếm cả hai đầu.
Dùng công cụCộng trừ ngày tháng
Tính ngày trước hoặc sau theo ngày hay tuần.
Dùng công cụLịch dương và lịch Trung Quốc
Xem đối chiếu từng tháng trong 2026–2028.
Dùng công cụNgày lễ theo lịch Trung Quốc
Tra ngày lễ và số ngày còn lại; ngày nghỉ là thông tin riêng.
Dùng công cụ